Kanji 堂 – âm Hán Việt ĐƯỜNG
Nghĩa: hội trường, nhà lớn · JLPT N4 · 11 nét
堂
| Hán Việt | ĐƯỜNG |
| Nghĩa | hội trường, nhà lớn |
| Âm On (音読み) | ドウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 堂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
食堂 しょくどうnhà ăn
講堂 こうどうgiảng đường
Từ vựng JLPT có chữ 堂
食堂 しょくどうnhà ăn, căng tin · N5
講堂 こうどうgiảng đường, hội trường · N4
堂々 どうどうđường hoàng, đàng hoàng; hùng tráng, oai vệ · N1
議事堂 ぎじどうtòa nhà quốc hội · N1