Kanji 貸 – âm Hán Việt THẢI
Nghĩa: cho mượn, cho thuê · JLPT N4 · 12 nét
貸
| Hán Việt | THẢI |
| Nghĩa | cho mượn, cho thuê |
| Âm On (音読み) | タイ |
| Âm Kun (訓読み) | か(す)・か(し)・かし |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 貸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
貸す かすcho mượn
賃貸 ちんたいcho thuê
Từ vựng JLPT có chữ 貸
貸す かすcho mượn, cho vay · N5
貸し かしsự cho vay, khoản cho mượn; món nợ ân tình · N3
貸し出し かしだしcho mượn, cho vay · N2
貸家 かしやnhà cho thuê · N2
貸間 かしまphòng cho thuê · N2