Kanji 肉 – âm Hán Việt NHỤC
Nghĩa: thịt · JLPT N4 · 6 nét
肉
| Hán Việt | NHỤC |
| Nghĩa | thịt |
| Âm On (音読み) | ニク |
| Âm Kun (訓読み) | しし |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 肉 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
肉 にくthịt
牛肉 ぎゅうにくthịt bò
Từ vựng JLPT có chữ 肉
牛肉 ぎゅうにくthịt bò · N5
豚肉 ぶたにくthịt lợn · N5
鶏肉 とりにくthịt gà · N5
筋肉 きんにくcơ bắp · N3
皮肉 ひにくmỉa mai, châm biếm; trớ trêu · N2
肉体 にくたいthể xác, cơ thể · N1
肉親 にくしんruột thịt, người thân cùng huyết thống · N1