Kanji 監 – âm Hán Việt GIÁM
Nghĩa: giám sát, trông coi · JLPT N1 · 15 nét
監
| Hán Việt | GIÁM |
| Nghĩa | giám sát, trông coi |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 監 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
監督 かんとくđạo diễn; giám sát
監視 かんしgiám sát, canh chừng
Từ vựng JLPT có chữ 監
監督 かんとくsự giám sát; đạo diễn, huấn luyện viên · N3
監視 かんしgiám sát, theo dõi · N1