Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 張

Kanji – âm Hán Việt TRƯƠNG

Nghĩa: căng, giăng, mở rộng · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtTRƯƠNG
Nghĩacăng, giăng, mở rộng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 張 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

chủ trương, khẳng định
công tác

Từ vựng JLPT có chữ 張

cố gắng, nỗ lực · N4
chủ trương, khẳng định, quả quyết · N3
sự căng thẳng, hồi hộp · N3
kéo, lôi kéo · N3
mở rộng, khuếch trương · N2
đi công tác · N2
tham lam; người tham lam · N2
hăng hái, phấn chấn · N2
vênh váo, ra vẻ ta đây, kiêu căng · N2
giãn nở, phình to; bành trướng · N1
khoa trương, phóng đại · N1
giấy dán thông báo, áp phích · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.