Kanji 張 – âm Hán Việt TRƯƠNG
Nghĩa: căng, giăng, mở rộng · JLPT N1 · 11 nét
張
| Hán Việt | TRƯƠNG |
| Nghĩa | căng, giăng, mở rộng |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | は(る)・は(り)・ば(り) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 張 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
主張 しゅちょうchủ trương, khẳng định
出張 しゅっちょうcông tác
Từ vựng JLPT có chữ 張
頑張る がんばるcố gắng, nỗ lực · N4
主張 しゅちょうchủ trương, khẳng định, quả quyết · N3
緊張 きんちょうsự căng thẳng, hồi hộp · N3
引っ張る ひっぱるkéo, lôi kéo · N3
拡張 かくちょうmở rộng, khuếch trương · N2
出張 しゅっちょうđi công tác · N2
欲張り よくばりtham lam; người tham lam · N2
張り切る はりきるhăng hái, phấn chấn · N2
威張る いばるvênh váo, ra vẻ ta đây, kiêu căng · N2
膨張 ぼうちょうgiãn nở, phình to; bành trướng · N1
誇張 こちょうkhoa trương, phóng đại · N1
張り紙 はりがみgiấy dán thông báo, áp phích · N1