Kanji 豪 – âm Hán Việt HÀO
Nghĩa: hào hùng, xa hoa; Úc · JLPT N1 · 14 nét
豪
| Hán Việt | HÀO |
| Nghĩa | hào hùng, xa hoa; Úc |
| Âm On (音読み) | ゴウ |
| Âm Kun (訓読み) | えら(い) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 豪 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
豪華 ごうかxa hoa, lộng lẫy
豪雨 ごううmưa lớn
Từ vựng JLPT có chữ 豪
豪華 ごうかsang trọng, xa hoa · N3
富豪 ふごうphú hào, triệu phú · N1