Kanji 冴 – âm Hán Việt HỘ
Nghĩa: trong trẻo, sắc sảo; lạnh buốt · JLPT N1 · 7 nét
冴
| Hán Việt | HỘ |
| Nghĩa | trong trẻo, sắc sảo; lạnh buốt |
| Âm On (音読み) | ゴ・コ |
| Âm Kun (訓読み) | さ(える)・こお(る)・ひ(える) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 冴 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
冴える さえるsáng rõ, minh mẫn
冴えない さえないkém sắc, ảm đạm
Từ vựng JLPT có chữ 冴
冴える さえるtrong trẻo, sáng rõ; tỉnh táo, minh mẫn; khéo léo · N1