Kanji 歓 – âm Hán Việt HOAN
Nghĩa: vui mừng, hoan nghênh · JLPT N1 · 15 nét
歓
| Hán Việt | HOAN |
| Nghĩa | vui mừng, hoan nghênh |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | よろこ(ぶ) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 歓 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
歓迎 かんげいhoan nghênh
歓声 かんせいtiếng reo hò
Từ vựng JLPT có chữ 歓
歓迎 かんげいsự hoan nghênh, chào đón · N3
歓声 かんせいtiếng reo hò, hò reo · N3