Kanji 還 – âm Hán Việt HOÀN
Nghĩa: trở về, trả lại · JLPT N1 · 16 nét
還
| Hán Việt | HOÀN |
| Nghĩa | trở về, trả lại |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | かえ(る) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 還 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
返還 へんかんhoàn trả
還暦 かんれきsinh nhật 60 tuổi
Từ vựng JLPT có chữ 還
還元 かんげんhoàn trả, trả lại (lợi nhuận); khử (hóa học) · N1
返還 へんかんtrả lại, hoàn trả (lãnh thổ, đồ vật) · N1
還暦 かんれきtròn 60 tuổi (một hoa giáp), lễ mừng thọ 60 · N1