Kanji 属 – âm Hán Việt THUỘC
Nghĩa: thuộc về, phụ thuộc · JLPT N1 · 12 nét
属
| Hán Việt | THUỘC |
| Nghĩa | thuộc về, phụ thuộc |
| Âm On (音読み) | ゾク・ショク |
| Âm Kun (訓読み) | さかん・つく・やから |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 属 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
所属 しょぞくtrực thuộc
金属 きんぞくkim loại
Từ vựng JLPT có chữ 属
金属 きんぞくkim loại · N3
付属 ふぞくphụ thuộc, trực thuộc · N2
属する ぞくするthuộc về, trực thuộc · N2
附属 ふぞくphụ thuộc, trực thuộc · N2
所属 しょぞくtrực thuộc, thuộc về · N1