Kanji 慮 – âm Hán Việt LỰ
Nghĩa: suy nghĩ, lo nghĩ · JLPT N1 · 15 nét
慮
| Hán Việt | LỰ |
| Nghĩa | suy nghĩ, lo nghĩ |
| Âm On (音読み) | リョ |
| Âm Kun (訓読み) | おもんぱく(る)・おもんぱか(る) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 慮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
遠慮 えんりょngại, khách sáo
考慮 こうりょcân nhắc
Từ vựng JLPT có chữ 慮
遠慮 えんりょするngại, khách sáo; từ chối khéo · N4
考慮 こうりょsự cân nhắc, xem xét · N3
配慮 はいりょquan tâm, chú ý đến, lưu tâm · N1