Kanji 滑 – âm Hán Việt HOẠT
Nghĩa: trơn, trượt · JLPT N1 · 13 nét
滑
| Hán Việt | HOẠT |
| Nghĩa | trơn, trượt |
| Âm On (音読み) | カツ・コツ |
| Âm Kun (訓読み) | すべ(る)・なめ(らか) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 滑 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
円滑 えんかつtrôi chảy, suôn sẻ
滑走路 かっそうろđường băng
Từ vựng JLPT có chữ 滑
滑る すべるtrượt, trơn · N4
滑らか なめらかtrơn nhẵn, mượt mà; trôi chảy · N1
滑稽 こっけいbuồn cười, hài hước; lố bịch · N1
円滑 えんかつtrôi chảy, suôn sẻ · N1