Kanji 携 – âm Hán Việt HUỀ
Nghĩa: mang theo, cầm · JLPT N1 · 13 nét
携
| Hán Việt | HUỀ |
| Nghĩa | mang theo, cầm |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | たずさ(える)・たずさ(わる) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 携 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
携帯 けいたいmang theo; điện thoại di động
提携 ていけいhợp tác, liên kết
Từ vựng JLPT có chữ 携
携帯 けいたいmang theo, cầm theo; điện thoại di động · N3
提携 ていけいhợp tác, liên kết · N1
携わる たずさわるtham gia, làm công việc liên quan (đến) · N1