Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 携

Kanji – âm Hán Việt HUỀ

Nghĩa: mang theo, cầm · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtHUỀ
Nghĩamang theo, cầm
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 携 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

mang theo; điện thoại di động
hợp tác, liên kết

Từ vựng JLPT có chữ 携

mang theo, cầm theo; điện thoại di động · N3
hợp tác, liên kết · N1
tham gia, làm công việc liên quan (đến) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.