Kanji 客 – âm Hán Việt KHÁCH
Nghĩa: khách · JLPT N3 · 9 nét
客
| Hán Việt | KHÁCH |
| Nghĩa | khách |
| Âm On (音読み) | キャク・カク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 客 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
お客さん おきゃくさんkhách
客席 きゃくせきghế khán giả
Từ vựng JLPT có chữ 客
観客 かんきゃくkhán giả · N3
乗客 じょうきゃくhành khách · N3
客席 きゃくせきghế khán giả, chỗ ngồi của khách · N2
客間 きゃくまphòng khách · N2
客観 きゃっかんkhách quan · N1
旅客 りょかくhành khách, lữ khách · N1