Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 記

Kanji – âm Hán Việt KÝ

Nghĩa: ghi chép, ký · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtKÝ
Nghĩaghi chép, ký
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 記 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

bài báo
nhật ký

Từ vựng JLPT có chữ 記

nhật ký · N4
bài báo, ký sự · N3
sự kỷ niệm · N3
sự ghi chép, kỷ lục · N3
trí nhớ, ký ức · N3
phóng viên, nhà báo · N3
sự điền vào (giấy tờ) · N3
học thuộc lòng · N3
ký hiệu · N2
ghi chép; viết (thi viết) · N2
tiểu sử, truyện ký · N2
ghi chép, ghi vào, đăng tải · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.