Kanji 初 – âm Hán Việt SƠ
Nghĩa: đầu tiên, lần đầu · JLPT N3 · 7 nét
初
| Hán Việt | SƠ |
| Nghĩa | đầu tiên, lần đầu |
| Âm On (音読み) | ショ |
| Âm Kun (訓読み) | はじ(め)・はじ(めて)・はつ・はつ |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 初 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
初めて はじめてlần đầu
最初 さいしょđầu tiên
Từ vựng JLPT có chữ 初
初め; 始め はじめlúc đầu, sự bắt đầu · N5
初めて はじめてlần đầu tiên · N5
最初 さいしょđầu tiên, ban đầu · N4
初級 しょきゅうsơ cấp · N2
初~ しょ~ đầu tiên, sơ ~ (vd: 初対面 lần đầu gặp) · N2
初歩 しょほbước đầu, cơ bản, nhập môn · N2
初旬 しょじゅんthượng tuần, 10 ngày đầu tháng · N2
初めに はじめにtrước tiên, đầu tiên · N2
初耳 はつみみlần đầu nghe thấy, chuyện mới nghe · N1
初版 しょはんấn bản đầu tiên, bản in lần đầu · N1