Kanji 嵐 – âm Hán Việt LAM
Nghĩa: bão · JLPT N1 · 12 nét
嵐
| Hán Việt | LAM |
| Nghĩa | bão |
| Âm On (音読み) | ラン |
| Âm Kun (訓読み) | あらし |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 嵐 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
嵐 あらしcơn bão
砂嵐 すなあらしbão cát
Nghĩa: bão · JLPT N1 · 12 nét
| Hán Việt | LAM |
| Nghĩa | bão |
| Âm On (音読み) | ラン |
| Âm Kun (訓読み) | あらし |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước: