Kanji 挿 – âm Hán Việt SÁP
Nghĩa: cắm vào · JLPT N1 · 10 nét
挿
| Hán Việt | SÁP |
| Nghĩa | cắm vào |
| Âm On (音読み) | ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | さ(す)・はさ(む) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 挿 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
挿入 そうにゅうchèn vào
挿絵 さしえtranh minh họa
Từ vựng JLPT có chữ 挿
挿す さすcắm (hoa), cài, gài vào · N3