Kanji 欄 – âm Hán Việt LAN
Nghĩa: cột, mục; lan can · JLPT N1 · 20 nét
欄
| Hán Việt | LAN |
| Nghĩa | cột, mục; lan can |
| Âm On (音読み) | ラン |
| Âm Kun (訓読み) | てすり |
| Số nét | 20 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 欄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
欄 らんcột, mục (trên giấy tờ)
空欄 くうらんô trống