Kanji 例 – âm Hán Việt LỆ
Nghĩa: ví dụ, lệ thường · JLPT N3 · 8 nét
例
| Hán Việt | LỆ |
| Nghĩa | ví dụ, lệ thường |
| Âm On (音読み) | レイ |
| Âm Kun (訓読み) | たと(える) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 例 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
例えば たとえばví dụ
例外 れいがいngoại lệ
Từ vựng JLPT có chữ 例
例えば たとえばví dụ · N4
例外 れいがいngoại lệ · N3
例え たとえví dụ; cho dù, dẫu cho · N3
例える たとえるso sánh, ví (như) · N2
実例 じつれいví dụ thực tế, thực lệ · N2
比例 ひれいtỉ lệ thuận, tỉ lệ · N1
前例 ぜんれいtiền lệ · N1
慣例 かんれいthông lệ, lệ thường · N1