Kanji 然 – âm Hán Việt NHIÊN
Nghĩa: như thế, tự nhiên · JLPT N3 · 12 nét
然
| Hán Việt | NHIÊN |
| Nghĩa | như thế, tự nhiên |
| Âm On (音読み) | ゼン・ネン |
| Âm Kun (訓読み) | しか・しか(り)・しか(し)・さ |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 然 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
自然 しぜんtự nhiên
全然 ぜんぜんhoàn toàn (không)
Từ vựng JLPT có chữ 然
全然 ぜんぜんhoàn toàn (không) ~ · N4
自然 しぜんtự nhiên, thiên nhiên · N3
当然 とうぜんđương nhiên, tất nhiên · N3
突然 とつぜんđột nhiên, bỗng nhiên · N3
天然 てんねんthiên nhiên, tự nhiên; ngây ngô · N3
偶然 ぐうぜんngẫu nhiên, tình cờ · N3
依然 いぜんvẫn, vẫn như cũ · N3
自然科学 しぜんかがくkhoa học tự nhiên · N2
必然 ひつぜんtất yếu, tất nhiên · N1
断然 だんぜんdứt khoát, kiên quyết; hơn hẳn, vượt trội · N1
公然 こうぜんcông khai, công nhiên · N1
呆然 ぼうぜんsững sờ, ngây người · N1