Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 暦

Kanji – âm Hán Việt LỊCH

Nghĩa: lịch · JLPT N1 · 14 nét

Hán ViệtLỊCH
Nghĩalịch
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 暦 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

dương lịch, Công nguyên
tròn 60 tuổi

Từ vựng JLPT có chữ 暦

Tây lịch, công nguyên · N2
tròn 60 tuổi (một hoa giáp), lễ mừng thọ 60 · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.