Kanji 零 – âm Hán Việt LINH
Nghĩa: số không, lẻ · JLPT N2 · 13 nét
零
| Hán Việt | LINH |
| Nghĩa | số không, lẻ |
| Âm On (音読み) | レイ |
| Âm Kun (訓読み) | ぜろ・こぼ(す)・こぼ(れる) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 零 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
零下 れいかdưới 0 độ, âm
零細 れいさいnhỏ lẻ, quy mô nhỏ
Từ vựng JLPT có chữ 零
零点 れいてんđiểm không · N2