Kanji 路 – âm Hán Việt LỘ
Nghĩa: đường · JLPT N3 · 13 nét
路
| Hán Việt | LỘ |
| Nghĩa | đường |
| Âm On (音読み) | ロ・ル |
| Âm Kun (訓読み) | みち |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 路 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
道路 どうろđường sá
線路 せんろđường ray
Từ vựng JLPT có chữ 路
道路 どうろđường sá, con đường · N3
通路 つうろlối đi, hành lang · N2
線路 せんろđường ray, đường tàu · N2
針路 しんろhướng đi, lộ trình (tàu thuyền, máy bay) · N2
回路 かいろmạch điện · N1
経路 けいろlộ trình, đường đi, kênh · N1
十字路 じゅうじろngã tư · N1
海路 かいろđường biển · N1