Kanji 略 – âm Hán Việt LƯỢC
Nghĩa: lược bớt, tóm tắt · JLPT N2 · 11 nét
略
| Hán Việt | LƯỢC |
| Nghĩa | lược bớt, tóm tắt |
| Âm On (音読み) | リャク |
| Âm Kun (訓読み) | ほぼ・はぶ(く)・おか(す)・おさ(める)・はかりごと |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 略 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
省略 しょうりゃくlược bỏ
戦略 せんりゃくchiến lược
Từ vựng JLPT có chữ 略
省略 しょうりゃくlược bỏ, tỉnh lược, viết tắt · N3
略す りゃくすviết tắt, lược bỏ · N2
侵略 しんりゃくxâm lược · N1
略奪 りゃくだつcướp bóc, cướp đoạt · N1
概略 がいりゃくtóm tắt, đại cương, sơ lược · N1
略語 りゃくごtừ viết tắt, từ rút gọn · N1