Kanji 卒 – âm Hán Việt TỐT
Nghĩa: tốt nghiệp; lính · JLPT N2 · 8 nét
卒
| Hán Việt | TỐT |
| Nghĩa | tốt nghiệp; lính |
| Âm On (音読み) | ソツ・シュツ |
| Âm Kun (訓読み) | そっ(する)・お(える)・お(わる)・ついに・にわか |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 卒 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
卒業 そつぎょうtốt nghiệp
新卒 しんそつmới tốt nghiệp
Từ vựng JLPT có chữ 卒
卒業 そつぎょうtốt nghiệp · N4
卒直 そっちょくthẳng thắn (cách viết khác của 率直) · N2