Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 承

Kanji – âm Hán Việt THỪA

Nghĩa: tiếp nhận, đồng ý · JLPT N2 · 8 nét

Hán ViệtTHỪA
Nghĩatiếp nhận, đồng ý
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 承 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

phê duyệt
biết, đồng ý

Từ vựng JLPT có chữ 承

đồng ý, chấp thuận; biết rõ · N4
thừa nhận, phê duyệt · N3
nghe, được biết; nhận (yêu cầu, đặt hàng) (khiêm nhường ngữ) · N2
chấp thuận, thông cảm, đồng ý (lịch sự) · N1
chấp thuận, đồng ý · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.