Kanji 承 – âm Hán Việt THỪA
Nghĩa: tiếp nhận, đồng ý · JLPT N2 · 8 nét
承
| Hán Việt | THỪA |
| Nghĩa | tiếp nhận, đồng ý |
| Âm On (音読み) | ショウ・ジョウ |
| Âm Kun (訓読み) | うけたまわ(る)・う(ける) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 承 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
承認 しょうにんphê duyệt
承知 しょうちbiết, đồng ý
Từ vựng JLPT có chữ 承
承知 しょうちするđồng ý, chấp thuận; biết rõ · N4
承認 しょうにんthừa nhận, phê duyệt · N3
承る うけたまわるnghe, được biết; nhận (yêu cầu, đặt hàng) (khiêm nhường ngữ) · N2
了承 りょうしょうchấp thuận, thông cảm, đồng ý (lịch sự) · N1
承諾 しょうだくchấp thuận, đồng ý · N1