Kanji 順 – âm Hán Việt THUẬN
Nghĩa: thứ tự, thuận · JLPT N2 · 12 nét
順
| Hán Việt | THUẬN |
| Nghĩa | thứ tự, thuận |
| Âm On (音読み) | ジュン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 順 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
順番 じゅんばんthứ tự, lượt
順調 じゅんちょうthuận lợi
Từ vựng JLPT có chữ 順
順番 じゅんばんthứ tự, lượt · N3
順調 じゅんちょうthuận lợi, suôn sẻ · N3
順序 じゅんじょthứ tự, trình tự · N2
道順 みちじゅんlộ trình, đường đi · N2
順々 じゅんじゅんlần lượt, theo thứ tự · N2
手順 てじゅんtrình tự, thủ tục · N1
不順 ふじゅんthất thường, không đều · N1