Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 履

Kanji – âm Hán Việt LÝ

Nghĩa: mang (giày); thực hiện · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtLÝ
Nghĩamang (giày); thực hiện
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 履 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

sơ yếu lý lịch
đi (giày), mặc (quần)

Từ vựng JLPT có chữ 履

dép xỏ ngón kiểu Nhật (zori) · N2
lý lịch, quá trình; lịch sử (truy cập, thao tác) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.