Kanji 墨 – âm Hán Việt MẶC
Nghĩa: mực tàu · JLPT N1 · 14 nét
墨
| Hán Việt | MẶC |
| Nghĩa | mực tàu |
| Âm On (音読み) | ボク |
| Âm Kun (訓読み) | すみ |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 墨 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
墨 すみmực tàu
水墨画 すいぼくがtranh thủy mặc