Kanji 晶 – âm Hán Việt TINH
Nghĩa: trong suốt, tinh thể · JLPT N1 · 12 nét
晶
| Hán Việt | TINH |
| Nghĩa | trong suốt, tinh thể |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 晶 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
結晶 けっしょうtinh thể; kết tinh
液晶 えきしょうtinh thể lỏng (LCD)
Từ vựng JLPT có chữ 晶
結晶 けっしょうkết tinh, tinh thể · N1