Kanji 邪 – âm Hán Việt TÀ
Nghĩa: tà ác, sai trái · JLPT N1 · 8 nét
邪
| Hán Việt | TÀ |
| Nghĩa | tà ác, sai trái |
| Âm On (音読み) | ジャ |
| Âm Kun (訓読み) | よこし(ま) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 邪 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
邪魔 じゃまcản trở, làm phiền
邪悪 じゃあくtà ác, độc ác
Từ vựng JLPT có chữ 邪
風邪 かぜcảm, cảm cúm · N5
邪魔 じゃまcản trở, quấy rầy · N4
お邪魔します おじゃましますxin phép làm phiền (khi vào nhà người khác) · N2
無邪気 むじゃきngây thơ, hồn nhiên · N1