Kanji 鎮 – âm Hán Việt TRẤN
Nghĩa: trấn áp, làm dịu · JLPT N1 · 18 nét
鎮
| Hán Việt | TRẤN |
| Nghĩa | trấn áp, làm dịu |
| Âm On (音読み) | チン |
| Âm Kun (訓読み) | しず(める)・しず(まる)・おさえ |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 鎮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
鎮静 ちんせいtrấn tĩnh, làm dịu
鎮める しずめるdẹp yên, làm dịu