Kanji 忙 – âm Hán Việt MANG
Nghĩa: bận · JLPT N3 · 6 nét
忙
| Hán Việt | MANG |
| Nghĩa | bận |
| Âm On (音読み) | ボウ・モウ |
| Âm Kun (訓読み) | いそが(しい)・せわ(しい)・おそ(れる)・うれえるさま |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 忙 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
忙しい いそがしいbận
多忙 たぼうbận rộn
Từ vựng JLPT có chữ 忙
忙しい いそがしいbận, bận rộn · N5
多忙 たぼうbận rộn · N1