Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 母

Kanji – âm Hán Việt MẪU

Nghĩa: mẹ · JLPT N5 · 5 nét

Hán ViệtMẪU
Nghĩamẹ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 母 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

mẹ (mình)
mẹ

Từ vựng JLPT có chữ 母

mẹ (cách gọi lịch sự) · N5
cô, dì, bác (gái) · N5
bà · N4
mẹ, người mẹ · N3
cô, bác (người phụ nữ trung niên) · N2
cô, dì (em gái của bố / mẹ) · N2
cha mẹ, phụ mẫu · N2
bác gái (chị của bố / mẹ) · N2
tổ quốc, quê hương · N1
trường cũ (nơi mình từng học) · N1
mẫu số · N1
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.