Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 命

Kanji – âm Hán Việt MỆNH

Nghĩa: mạng sống, số mệnh, mệnh lệnh · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtMỆNH
Nghĩamạng sống, số mệnh, mệnh lệnh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 命 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

sinh mệnh
hết sức mình

Từ vựng JLPT có chữ 命

hết sức, chăm chỉ · N4
sinh mệnh, tính mạng · N3
mệnh lệnh, ra lệnh · N3
ra lệnh; bổ nhiệm · N3
tuổi thọ · N2
hết sức, dốc sức · N2
sinh mạng con người · N2
ra lệnh; bổ nhiệm (văn viết) · N2
cách mạng · N1
vận mệnh, số phận · N1
sứ mệnh · N1
bổ nhiệm · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.