Kanji 福 – âm Hán Việt PHÚC
Nghĩa: phúc, may mắn · JLPT N3 · 13 nét
福
| Hán Việt | PHÚC |
| Nghĩa | phúc, may mắn |
| Âm On (音読み) | フク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 福 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
幸福 こうふくhạnh phúc
福祉 ふくしphúc lợi xã hội
Từ vựng JLPT có chữ 福
幸福 こうふくhạnh phúc · N3
福祉 ふくしphúc lợi xã hội · N1