Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 鳴

Kanji – âm Hán Việt MINH

Nghĩa: kêu, hót, reo · JLPT N3 · 14 nét

Hán ViệtMINH
Nghĩakêu, hót, reo
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 鳴 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

kêu, reo
(chim, thú) kêu

Từ vựng JLPT có chữ 鳴

(chim, thú) kêu, hót · N5
(chuông, âm thanh) kêu, reo · N4
làm kêu, bấm (chuông), rung (chuông) · N3
quát, la hét · N2
tiếng thét, tiếng kêu thất thanh · N1
cộng hưởng; đồng cảm, hưởng ứng · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.