Kanji 彦 – âm Hán Việt NGẠN
Nghĩa: trai tài, người tuấn tú · JLPT N1 · 9 nét
彦
| Hán Việt | NGẠN |
| Nghĩa | trai tài, người tuấn tú |
| Âm On (音読み) | ゲン |
| Âm Kun (訓読み) | ひこ |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 彦 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
彦星 ひこぼしsao Ngưu Lang