Kanji 偶 – âm Hán Việt NGẪU
Nghĩa: ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi · JLPT N3 · 11 nét
偶
| Hán Việt | NGẪU |
| Nghĩa | ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi |
| Âm On (音読み) | グウ |
| Âm Kun (訓読み) | たま |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 偶 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
偶然 ぐうぜんngẫu nhiên
偶数 ぐうすうsố chẵn
Từ vựng JLPT có chữ 偶
偶然 ぐうぜんngẫu nhiên, tình cờ · N3
偶々 たまたまtình cờ, ngẫu nhiên · N3
偶数 ぐうすうsố chẵn · N2
配偶者 はいぐうしゃvợ hoặc chồng, người phối ngẫu · N1