Kanji 御 – âm Hán Việt NGỰ
Nghĩa: kính ngữ, điều khiển · JLPT N3 · 12 nét
御
| Hán Việt | NGỰ |
| Nghĩa | kính ngữ, điều khiển |
| Âm On (音読み) | ギョ・ゴ |
| Âm Kun (訓読み) | おん・お・み |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 御 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
御飯 ごはんcơm
制御 せいぎょđiều khiển
Từ vựng JLPT có chữ 御
朝御飯 あさごはんbữa sáng, cơm sáng · N5
昼御飯 ひるごはんbữa trưa, cơm trưa · N5
晩御飯 ばんごはんbữa tối, cơm tối · N5
御飯 ごはんcơm; bữa ăn · N5
御~ ご~(tiền tố kính ngữ) ~ · N4
御免 ごめんxin lỗi; từ chối, không chịu (khẩu ngữ) · N2
御覧 ごらんxem, nhìn (kính ngữ); thử (~てごらん) · N2
御~ おん~(tiền tố kính ngữ) ~ · N2
御中 おんちゅうkính gửi (ghi sau tên cơ quan, công ty trên thư) · N2
御無沙汰 ごぶさたlâu không liên lạc, lâu không gặp · N2
御世辞 おせじlời nịnh, lời tâng bốc, lời khen xã giao · N1