Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 御

Kanji – âm Hán Việt NGỰ

Nghĩa: kính ngữ, điều khiển · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtNGỰ
Nghĩakính ngữ, điều khiển
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 御 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

cơm
điều khiển

Từ vựng JLPT có chữ 御

bữa sáng, cơm sáng · N5
bữa trưa, cơm trưa · N5
bữa tối, cơm tối · N5
cơm; bữa ăn · N5
(tiền tố kính ngữ) ~ · N4
xin lỗi; từ chối, không chịu (khẩu ngữ) · N2
xem, nhìn (kính ngữ); thử (~てごらん) · N2
(tiền tố kính ngữ) ~ · N2
kính gửi (ghi sau tên cơ quan, công ty trên thư) · N2
lâu không liên lạc, lâu không gặp · N2
lời nịnh, lời tâng bốc, lời khen xã giao · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.