Kanji 辱 – âm Hán Việt NHỤC
Nghĩa: nhục nhã, làm nhục · JLPT N1 · 10 nét
辱
| Hán Việt | NHỤC |
| Nghĩa | nhục nhã, làm nhục |
| Âm On (音読み) | ジョク |
| Âm Kun (訓読み) | はずかし(める) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 辱 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
屈辱 くつじょくkhuất nhục
侮辱 ぶじょくlăng mạ, xúc phạm
Từ vựng JLPT có chữ 辱
侮辱 ぶじょくsỉ nhục, lăng mạ · N1