Kanji 寧 – âm Hán Việt NINH
Nghĩa: yên ổn; thà rằng · JLPT N1 · 14 nét
寧
| Hán Việt | NINH |
| Nghĩa | yên ổn; thà rằng |
| Âm On (音読み) | ネイ |
| Âm Kun (訓読み) | むし(ろ) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 寧 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
丁寧 ていねいlịch sự, cẩn thận
寧ろ むしろthà rằng, đúng hơn là
Từ vựng JLPT có chữ 寧
丁寧 ていねいlịch sự, chu đáo, cẩn thận · N4
寧ろ むしろngược lại, thà... còn hơn · N3