Kanji 飯 – âm Hán Việt PHẠN
Nghĩa: cơm, bữa ăn · JLPT N4 · 12 nét
飯
| Hán Việt | PHẠN |
| Nghĩa | cơm, bữa ăn |
| Âm On (音読み) | ハン |
| Âm Kun (訓読み) | めし |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 飯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
ご飯 ごはんcơm, bữa ăn
晩ご飯 ばんごはんbữa tối
Từ vựng JLPT có chữ 飯
朝御飯 あさごはんbữa sáng, cơm sáng · N5
昼御飯 ひるごはんbữa trưa, cơm trưa · N5
晩御飯 ばんごはんbữa tối, cơm tối · N5
夕飯 ゆうはんbữa tối, cơm tối · N5
御飯 ごはんcơm; bữa ăn · N5
昼飯 ひるめしbữa trưa, cơm trưa (khẩu ngữ) · N1