Kanji 発 – âm Hán Việt PHÁT
Nghĩa: phát ra, xuất phát · JLPT N4 · 9 nét
発
| Hán Việt | PHÁT |
| Nghĩa | phát ra, xuất phát |
| Âm On (音読み) | ハツ・ホツ |
| Âm Kun (訓読み) | た(つ)・あば(く)・おこ(る)・つか(わす) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 発 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
出発 しゅっぱつxuất phát
発音 はつおんphát âm
Từ vựng JLPT có chữ 発
出発 しゅっぱつするxuất phát, khởi hành · N4
発音 はつおんphát âm · N4
発表 はっぴょうcông bố, phát biểu, thuyết trình · N3
発見 はっけんphát hiện · N3
爆発 ばくはつnổ, bùng nổ · N3
発展 はってんphát triển, mở rộng · N3
発行 はっこうphát hành · N3
発射 はっしゃbắn, phóng (tên lửa) · N3
発達 はったつphát triển, phát đạt · N3
発明 はつめいphát minh · N3
発車 はっしゃ(tàu, xe) xuất phát, khởi hành · N3
発売 はつばいbán ra, phát hành · N2