Kanji 社 – âm Hán Việt XÃ
Nghĩa: công ty, xã hội, đền thờ · JLPT N4 · 7 nét
社
| Hán Việt | XÃ |
| Nghĩa | công ty, xã hội, đền thờ |
| Âm On (音読み) | シャ |
| Âm Kun (訓読み) | やしろ |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 社 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
会社 かいしゃcông ty
社会 しゃかいxã hội
Từ vựng JLPT có chữ 社
会社 かいしゃcông ty · N5
社会 しゃかいxã hội · N4
社長 しゃちょうgiám đốc (công ty) · N4
神社 じんじゃđền thờ Thần đạo · N4
新聞社 しんぶんしゃtòa soạn báo, công ty báo chí · N4
入社 にゅうしゃvào công ty · N2
商社 しょうしゃcông ty thương mại · N2
社説 しゃせつbài xã luận · N2
~社 ~しゃcông ty ~; (đếm công ty) · N2
社会科学 しゃかいかがくkhoa học xã hội · N2
社交 しゃこうgiao tế, giao tiếp xã hội · N1
出社 しゅっしゃđến công ty, đi làm · N1