Kanji 藩 – âm Hán Việt PHIÊN
Nghĩa: phiên (lãnh địa thời Edo) · JLPT N1 · 18 nét
藩
| Hán Việt | PHIÊN |
| Nghĩa | phiên (lãnh địa thời Edo) |
| Âm On (音読み) | ハン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 藩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
藩主 はんしゅlãnh chúa phiên
廃藩置県 はいはんちけんbỏ phiên lập huyện