Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 妨

Kanji – âm Hán Việt PHƯƠNG

Nghĩa: cản trở · JLPT N1 · 7 nét

Hán ViệtPHƯƠNG
Nghĩacản trở
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 妨 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

cản trở
cản trở, phá rối

Từ vựng JLPT có chữ 妨

cản trở, gây trở ngại, làm phiền · N2
cản trở, quấy rối · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.