Kanji 擦 – âm Hán Việt SÁT
Nghĩa: cọ xát, chà · JLPT N1 · 17 nét
擦
| Hán Việt | SÁT |
| Nghĩa | cọ xát, chà |
| Âm On (音読み) | サツ |
| Âm Kun (訓読み) | す(る)・す(れる)・ず(れ)・こす(る)・こす(れる) |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 擦 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
摩擦 まさつma sát; xích mích
擦る こするchà, cọ
Từ vựng JLPT có chữ 擦
擦る するcọ xát, chà; quẹt (diêm) · N3
摩擦 まさつma sát, cọ xát; xích mích · N2
擦る こするchà, cọ, xát · N2
擦れる すれるcọ xát, sờn mòn; (người) trở nên khôn lỏi · N1
擦る かするsượt qua, chạm nhẹ; trầy xước · N1