Kanji 郭 – âm Hán Việt QUÁCH
Nghĩa: thành ngoài, vòng ngoài · JLPT N1 · 11 nét
郭
| Hán Việt | QUÁCH |
| Nghĩa | thành ngoài, vòng ngoài |
| Âm On (音読み) | カク |
| Âm Kun (訓読み) | くるわ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 郭 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
輪郭 りんかくđường viền; đại cương
城郭 じょうかくthành quách